六禮
lục lễ
Hán Việt: lục lễ · Pinyin: liù lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui áu lễ trong xã hội, gồm: Quan, hôn, tang, tế, hương ẩm tửu và tương kiến — Sáu lễ trong việc cưới xin, gồm nạp thái, vấn danh, nạp cát, nạp trưng, thỉnh kì và thân nghênh. Tức là tuần tự đi từ việc chạm ngõ, hỏi tên họ, nhà thờ để làm lễ, đem lễ vật cho đàn gái tức, đám hỏi hay đ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代在確立婚姻過程中的六種禮儀。即納采、問名、納吉、納徵、請期、親迎。明.孟稱舜《桃花人面》第五齣:「小生與姐姐,雖無六禮之期,偶有半面之雅。」_x000D_ 2.古代冠、婚、喪、祭、鄉、相見等士禮。《禮記.王制》:「司徒脩六禮,以節民性。」_x000D_ 3.古享祭宗廟之禮,指肆獻、饋食、祠、禴、嘗、烝。見《周禮.春官宗伯.大宗伯》唐.賈公彥.疏。_x000D_ 4.古代朝見之禮,指朝、宗、覲、遇、會、同。見《周禮.春官宗伯.大宗伯》。
Eng
- Cihui 六禮 iùlǐ n. 1. the six ceremonies of betrothal and marriage 2. the ancient six ceremonies in the classics (capping, wedding, funeral, sacrifice, communal festival, presentation)