六經

liù jīng lục kinh

Hán Việt: lục kinh · Pinyin: liù jīng

Tổng quan

Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经, Thượng Thư 尚書|尚书, Lễ Ký 儀禮|仪礼, Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经, Kinh Dịch 易經|易经, Xuân Thu 春秋 áu cuốn sách cổ của Trung Hoa, gồm kinh Thi, kinh Thư, kinh Dịch, kinh Lễ, kinh Nhạc và kinh Xuân Thu. Khi nói Ngũ kinh tức là không kể kinh Nhạc . lục kinh lục kinh ☆Sáu cuốn sách cổ của Trung Hoa, gồm kinh Thi, kinh Thư, kinh Dịch, kinh Lễ, kinh Nhạc và kinh Xuân Thu. Khi nói Ngũ…

Cấu tạo: (lục) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lục kinh lục kinh ☆Sáu cuốn sách cổ của Trung Hoa, gồm kinh Thi, kinh Thư, kinh Dịch, kinh Lễ, kinh Nhạc và kinh Xuân Thu. Khi nói Ngũ kinh tức là không kể kinh Nhạc .
  • Cihui Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经, Thượng Thư 尚書|尚书, Lễ Ký 儀禮|仪礼, Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经, Kinh Dịch 易經|易经, Xuân Thu 春秋 áu cuốn sách cổ của Trung Hoa, gồm kinh Thi, kinh Thư, kinh Dịch, kinh Lễ, kinh Nhạc và kinh Xuân Thu. Khi nói Ngũ kinh tức là không kể kinh Nhạc . lục kinh lục ki…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《詩》、《書》、《禮》、《樂》、《易》、《春秋》。《莊子.天運》:「孔子謂老聃曰:『丘治詩、書、禮、樂、易、春秋六經。』」 2.中醫指三陽經和三陰經的合稱。指太陽、少陽、陽明、太陰、少陰、厥陰六經絡。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称六艺”。指《诗》、《书》、《礼》、《乐》、《易》、《春秋》六部儒家经典六经皆史。

Eng

  • CC-CEDICT Six Classics, namely: Book of Songs 詩經|诗经[Shi1 jing1], Book of History 尚書|尚书[Shang4 shu1], Book of Rites 儀禮|仪礼[Yi2 li3], the lost Book of Music 樂經|乐经[Yue4 jing1], Book of Changes 易經|易经[Yi4 jing1], Spring and Autumn Annals 春秋[Chun1 qiu1]
  • Cihui Six Classics, namely: Book of Songs 詩經|诗经, Book of History 尚書|尚书, Book of Rites 儀禮|仪礼, the lost Book of Music 樂經|乐经, Book of Changes 易經|易经, Spring and Autumn Annals 春秋