六藝
lục nghệ
Hán Việt: lục nghệ · Pinyin: liù yì
Tổng quan
Lục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 禮|礼 (禮儀|礼仪), âm nhạc 樂|乐 (音樂|音乐), bắn cung 射 (射箭), ngự xa 御 (駕車|驾车), thư pháp hoặc biết chữ 書|书 (識字|识字), toán học hoặc tính toán 數|数 (計算|计算) | cách gọi khác của Lục kinh 六經|六经
Nghĩa
Việt
- Cihui Lục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 禮|礼 (禮儀|礼仪), âm nhạc 樂|乐 (音樂|音乐), bắn cung 射 (射箭), ngự xa 御 (駕車|驾车), thư pháp hoặc biết chữ 書|书 (識字|识字), toán học hoặc tính toán 數|数 (計算|计算) | cách gọi khác của Lục kinh 六經|六经
- Cihui lục nghệ lục nghệ ☆Sáu tài nghề mài con trai thời xưa phải học, gồm: Lễ, nhạc, xạ (bắn cung), ngự (cưỡi ngựa), thư (viết chữ cho đẹp) và số (toán pháp).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代教育學生的六種科目。指禮、樂、射、御、書、數。《史記.卷四七.孔子世家》:「孔子以詩書禮樂教,弟子蓋三千焉,身通六藝者七十有二人。」 2.儒家的六經。指《詩》、《書》、《易》、《禮》、《樂》、《春秋》。唐.韓愈〈師說〉:「李氏子蟠,年十七,好古文,六藝經傳,皆通習之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代指礼(礼仪)、乐(音乐)、射(射箭)、御(驾车)、书(识字)、数(计算)等六种科目;古代指《诗》、《书》、《礼》、《乐》、《易》、《春秋》六种儒家经书。
Eng
- CC-CEDICT the Confucian Six Arts, namely: rites or etiquette 禮|礼[li3] (禮儀|礼仪[li3 yi2]), music 樂|乐[yue3] (音樂|音乐[yin1 yue4]), archery 射[she4] (射箭[she4 jian4]), charioteering 御[yu4] (駕車|驾车[jia4 che1]), calligraphy or literacy 書|书[shu1] (識字|识字[shi2 zi4]), mathematics or reckoning 數|数[shu4] (計算…
- Cihui the Confucian Six Arts, namely: rites or etiquette 禮|礼 (禮儀|礼仪), music 樂|乐 (音樂|音乐), archery 射 (射箭), charioteering 御 (駕車|驾车), calligraphy or literacy 書|书 (識字|识字), mathematics or reckoning 數|数 (計算|计算); another name for the Six Classics 六經|六经