六言詩

lục ngôn thi

Hán Việt: lục ngôn thi

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (ngôn) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種六字一句的詩體。相傳始於漢司農谷永,今所見以漢末孔融的六言詩為最早,魏、晉南北朝間有所作。至唐,六言詩有律詩、三韻、絕句之分。其以格調蒼勁為主,但不甚流行。見清.徐師曾《文體明辨序說.六言詩》。

Eng

  • Cihui 六言詩 iùyánshī n. classical poem with six characters in each line M:²shǒu