六道

liù dào lục đạo

Hán Việt: lục đạo · Pinyin: liù dào

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ sáu chỗ ở của con người sau khi chết, tuỳ theo cái nghiệp lúc sống nặng nhẹ xấu tốt gốm Thiên đạo, Nhân đạo, A-tu-la đạo, Ngạ quỷ đạo, Súc sinh đạo, và Địa ngục đạo. lục đạo lục đạo ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sáu chỗ ở của con người sau khi chết, tuỳ theo cái nghiệp lúc sống nặng nhẹ xấu tốt gốm Thiên đạo, Nhân đạo, A-tu-la đạo, Ngạ quỷ đạo, Súc sinh đạo, và Địa ngục đạo. lục đạo (名數)…

Cấu tạo: (lục) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sáu chỗ ở của con người sau khi chết, tuỳ theo cái nghiệp lúc sống nặng nhẹ xấu tốt gốm Thiên đạo, Nhân đạo, A-tu-la đạo, Ngạ quỷ đạo, Súc sinh đạo, và Địa ngục đạo. lục đạo lục đạo ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sáu chỗ ở của con người sau khi chết, tuỳ theo cái nghiệp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教認為眾生由於過去世所作的業,造成每個生命不同的存在狀態。存在的狀態可分成六類,即天、人、阿修羅、地獄、餓鬼、畜生,稱為「六道」,眾生未解脫前,始終在其中輾轉生死。《起世經》卷九:「一切眾生於人間生,悉皆成就無覺無觀,快樂證知身壞即生光音天處,一切六道皆悉斷絕,此即名為『世間轉盡』。」《西遊記》第八回:「悟時超十地三乘,凝滯了四生六道。」也稱為「六趣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓耳﹑目﹑鼻﹑口及下体之前后二孔; 佛教语。谓众生轮回的六去处天道﹑人道﹑阿修罗道﹑畜生道﹑饿鬼道和地狱道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓耳﹑目﹑鼻﹑口及下体之前后二孔。 2.佛教语。谓众生轮回的六去处天道﹑人道﹑阿修罗道﹑畜生道﹑饿鬼道和地狱道。

Eng

  • Cihui 六道 iùdào n. <Budd.> the six “paths” that can be taken by beings in the cycle of existence

ja

  • JMdict the six realms (Deva realm, Asura realm, Human realm, Animal realm, Hungry Ghost realm, Naraka realm)