六部

liù bù lục bộ

Hán Việt: lục bộ · Pinyin: liù bù

Tổng quan

áu bộ, tức sáu cơ quan trung ương của triều đình thời xưa, gồm bộ Lại, bộ Hình, bộ Lễ, bộ Binh, bộ Hộ, và bộ Công. Lục bộ 六部: Sáu bộ phận trong người. »ngang rằng lục bộ điều suy, bộ quan bên tả mạch đi phù hồng« (Lục Vân Tiên). lục bộ lục bộ ☆Sáu bộ, tức sáu cơ quan trung ương của triều đình thời xưa, gồm bộ Lại, bộ Hình, bộ Lễ, bộ Binh, bộ Hộ, và bộ Công. Lục bộ 六部: Sáu bộ phận trong người. »nga…

Cấu tạo: (lục) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áu bộ, tức sáu cơ quan trung ương của triều đình thời xưa, gồm bộ Lại, bộ Hình, bộ Lễ, bộ Binh, bộ Hộ, và bộ Công. Lục bộ 六部: Sáu bộ phận trong người. »ngang rằng lục bộ điều suy, bộ quan bên tả mạch đi phù hồng« (Lục Vân Tiên). lục bộ lục bộ ☆Sáu bộ, tức sáu cơ quan trung ương c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代官制吏、戶、禮、兵、刑、工部的總稱。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「車馬喧闐,盡六部九卿之輩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从隋唐开始,中国封建王朝的中央行政机构一般分为吏、户、礼、兵、刑、工各部,统称六部。

Eng

  • Cihui 六部 iùbù n. <hist.> the Six Ministries: Administration, Finance, Rites, War, Punishments, Public Works

ja

  • JMdict six copies|Buddhist pilgrim (carrying 66 copies of the Lotus Sutra to be left at sites across Japan)
  • JMdict Six Ministries (in Sui dynasty to Qing dynasty China)