六陳

liù chén lục trần

Hán Việt: lục trần · Pinyin: liù chén

Tổng quan

lục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)

Cấu tạo: (lục) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因米、大麥、小麥、大豆、小豆、芝麻可以久藏,故稱為「六陳」。唐.李益〈宣上人病中相尋聯句〉:「草木分千品,方書問六陳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指大米﹑大麦﹑小麦﹑大豆﹑小豆﹑芝麻六种粮食﹐以其可以久藏﹐故称"六陈"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指大米﹑大麦﹑小麦﹑大豆﹑小豆﹑芝麻六种粮食﹐以其可以久藏﹐故称"六陈"。

Eng

  • CC-CEDICT food grains (rice, wheat, barley, beans, soybeans, sesame)
  • Cihui food grains (rice, wheat, barley, beans, soybeans, sesame)