蘭亭

lán tíng lan đình

Hán Việt: lan đình · Pinyin: lán tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lan) + (đình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亭名。在浙江省绍兴市西南之兰渚山上。东晋永和九年(公元353年)王羲之之谢安等同游于此,羲之作《兰亭集序》。 2.指《兰亭帖》。 3.见"兰亭春"。