蘭桂
lan quế
Hán Việt: lan quế · Pinyin: lán guì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.兰和桂。二者皆有异香,常用以比喻美才盛德或君子贤人。 2.比喻子孙。参见"兰桂齐芳"。
Eng
- Cihui 蘭桂 lánguì* n. 1. orchids and cassia 2. beautiful progeny
Hán Việt: lan quế · Pinyin: lán guì