蘭玉
lan ngọc
Hán Việt: lan ngọc · Pinyin: lán yù
Tổng quan
quý tử (tôn kính)
Nghĩa
Việt
- Cihui quý tử (tôn kính)
- Cihui lan ngọc lan ngọc ☆Hoa lan thì thơm, ngọc thì đẹp và quý, chỉ đức hạnh của đàn bà con gái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.芝蘭玉樹。為對他人子弟的美稱。宋.陳造〈賀二石登科〉詩:「謝家蘭玉真門戶,蘇氏文章亦弟兄。」《幼學瓊林.卷二.叔姪類》:「蘭玉,子姪之譽。」_x000D_ 2.舊時用以比喻女子貞操。《隋書.卷八○.列女列傳.趙元楷妻》:「義勇慚其志烈,蘭玉謝其貞芳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兰和玉; 芝兰玉树。比喻佳子弟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兰和玉。 2.芝兰玉树。比喻佳子弟。
Eng
- CC-CEDICT your son (honorific)
- Cihui your son (honorific)