蘭筋

lán jīn lan cân

Hán Việt: lan cân · Pinyin: lán jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (lan) + (cân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马目上部的筋名。筋节坚者能行千里,因之为骏马的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马目上部的筋名。筋节坚者能行千里,因之为骏马的代称。