jīn cân

Hán Việt: cân · Pinyin: jīn

Tổng quan

bắp tĩnh mạch nổi dưới da thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)

筋力 · 筋挛 · 筋攣 · 筋斗 · 筋络 · 筋肉 · 筋脉 · 筋膜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīn
Hán Việtcân
Quảng Đônggan1
Mân Namkin1
Nhật BảnSUJI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkion
Baxter-SagartC.[k]ə[n]
Hán ngữ Thượng cổC.[k]ə[n]
Phản thiết居銀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gân sức. Những thớ ở trong thịt giúp cho sức thịt co ruỗi mạnh mẽ đều gọi là {cân} cả. Người già yếu ớt gọi là {cân cốt tựu suy} [筋骨就衰].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cân cân nhục (băp thịt) [Eng: sinew; muscles, tendons]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.韌帶。如:「牛蹄筋」。《新唐書.卷四八.百官志三》:「諸州市牛皮角以供用,牧畜角筋腦革悉輸焉。」 2.肌肉。《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「故工人之用鈍器也,勞筋苦骨,終日矻矻。」《新唐書.卷二一七.回鶻傳下》:「產良馬,首似橐它,筋骼壯大,日中馳數百里。」 3.靜脈管。如:「青筋暴露」。《管子.水地》:「水者地之血氣,如筋脈之通流者也。」 4.具彈性、可伸縮、或形狀圓長堅韌的物體。如:「橡皮筋」、「鋼筋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筋〈名〉 (会意。从肉,从力,从竹。因为竹多筋,故从竹”。本义附着在骨上的韧带) 同本义 筋,肉之力也。--《说文》 诸筋者,皆属于节。--《素问·五藏生成论》 强者在内而摩其筋。--《考工记·弓人》 劳其筋骨。--《孟子·告子下》 筋骨之强。--《荀子·劝学》 先折筋骨。--清·方苞《狱中杂记》 筋骨尽脱。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如筋皮(筋骨与皮肉);筋厮锁(身体已肢解,只剩筋络相连。比喻山河破碎);筋血(精力与血汗);筋条(身体结实强健);筋马(筋骨强健而不过于肥壮的马) 肌肉的旧称 筋(觔)jīn ⒈肌腱或附着在骨上的韧带伤及~骨。蹄~。…

Eng

  • CC-CEDICT muscle|tendon|veins visible under the skin|sth resembling tendons or veins (e.g. fiber in a vegetable)

ja

  • JMdict muscle|tendon|sinew|vein|artery
  • JMdict muscle

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:竻【廣韻】【集韻】【韻會】舉欣切【正韻】居銀切,𠀤音斤。【說文】肉之力也。从肉从力从竹。竹,物之多筋者。【禮·曲禮】老者不以筋力爲禮。【周禮·天官·醫師】凡藥以辛養筋。【釋名】筋,力也。肉中之力,氣之元也,靳固于身形也。【博雅】北方之美者,有幽都之筋角焉。 又竹名。【戴凱之·竹譜】筋竹,長二丈許,圍數寸,至堅利,南土以爲矛。其筍未成竹時,堪爲弩絃。 又藥名。【本草】白茅根,一名土筋。 又姓,出【姓苑】。 又【集韻】渠焉切,音乾。大腱也。【篇海】俗作䈥。

Thuyết Văn

肉之力也。 从肉力。从竹。竹、物之多筋者。 凡筋之屬皆从筋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

力下曰筋也。筋力同物。今人殊之耳。考工記故書筋或作薊。 說從竹之意。居銀切。十三部。

【筋】 (cân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 肉力 (nhục lực) + 竹 (trúc (Cây trúc)) + 筋 (cân (Gân sức. Những thớ ở)) Phiên thiết: Cư ngân thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 銀 (ngân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'in' Suy luận: kin (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) chi (Chưng) lực (Sức) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 竻 · 觔 · 䈥 · 𮏴 · 竻 · 荕 · 觔 · 觔