蘭若
lan nhược
Hán Việt: lan nhược · Pinyin: lán rě
Tổng quan
chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿蘭若|阿兰若)
Nghĩa
Việt
- Cihui chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿蘭若|阿兰若)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寺院或空淨閑靜的地方。梵語「阿蘭若」的略稱。唐.杜甫〈謁真諦寺襌師〉詩:「蘭若山高處,煙霞嶂幾重。」《聊齋志異.卷一.畫壁》:「偶涉一蘭若,殿宇襌舍,俱不甚弘敞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寺庙。[梵ranyakah阿兰若树林,寂静处]
Eng
- CC-CEDICT Buddhist temple (transliteration of Sanskrit Aranyakah) (abbr. for 阿蘭若|阿兰若[a1 lan2 re3])
- Cihui Buddhist temple (transliteration of Sanskrit "Aranyakah") (abbr. for 阿蘭若|阿兰若)