蘭閨

lán guī lan khuê

Hán Việt: lan khuê · Pinyin: lán guī

Tổng quan

phòng của quý cô (tôn kính)

Cấu tạo: (lan) + (khuê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng của quý cô (tôn kính)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對女子居室的美稱。《後漢書.卷一○.皇后紀.贊曰》:「班政蘭閨,宣禮椒屋。」唐.駱賓王〈從軍中行路難〉二首之二:「春來秋去移灰琯,蘭閨柳市芳塵斷。」也作「蘭房」、「蘭堂」、「蘭室」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 香闺。女子的居室兰闺织锦秦川女|妆罢出兰闺|双燕集兰闺。

Eng

  • CC-CEDICT a lady's room (honorific)
  • Cihui a lady's room (honorific)