閨
khuê
Hán Việt: khuê · Pinyin: guī
Tổng quan
cửa vòm nhỏ phòng khuê phòng của phụ nữ (bóng) phụ nữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guī |
|---|---|
| Hán Việt | khuê |
| Quảng Đông | gwai1 |
| Mân Nam | kui1 |
| Nhật Bản | NEYA |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄍㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kue |
| Phản thiết | 古攜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cửa tò vò, cái cửa đứng một mình trên tròn dưới vuông. Tả truyện [左傳] có câu {Tất môn khuê đậu} [蓽門閨竇] Cửa phên ngõ hỏm, ý nói người nghèo hèn. Cái cửa nách trong cung. Ngày xưa gọi là {kim khuê} [金閨] trong cửa ấy là chỗ các thị thần ở. Chỗ con gái ở gọi là {khuê}. Vì thế nên…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuê Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuê Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuê Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khuê Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.上圓下方的小門。《說文解字.門部》:「閨,特立之戶,上圜下方,有似圭。」《荀子.解蔽》:「俯而出城門,以為小之閨也,酒亂其神也。」 2.宮中的小門。《爾雅.釋宮》:「宮中之門謂之闈,其小者謂之閨。」 3.女子所住的內室。如:「香閨」、「獨守空閨」。唐.白居易〈長恨歌〉:「楊家有女初長成,養在深閨人未識。」 [形] 婦女的。如:「閨房」、「閨友」。
Eng
- CC-CEDICT small arched door|boudoir; lady's chamber|(fig.) women
ja
- JMdict bedroom (esp. one used by a married couple)|sleeping quarters|inner room|room at the back of the house
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】古攜切【集韻】【韻會】涓畦切【正韻】居爲切,𠀤音邽。【說文】特立之戸。上圜下方,有似圭。【左傳·襄十年】蓽門閨竇之人。【註】閨竇,小戸,穿壁爲戸。【廣韻】閨閤。【前漢·循吏傳】傳敎令出入閨閤。【註】閨閤,內中小門也。【玉篇】宮中門小者曰閨。【杜甫·贈李白詩】李侯金閨彥,脫身事幽討。【註】東方朔、公孫弘,待詔金馬門,故云金閨。【謝朓詩】旣通金閨籍。【註】列名仕版也。 又【南史·𨻰文帝紀】每夜刺閨取外事分判者,前後相續,敕雞人司漏,傳籤殿中。【註】夜有急報,投刺於宮門也。 又女稱閨秀,所居亦曰閨。【李白詩】揮鞭萬里去,安得念春閨。【後漢·皇后紀贊】班政蘭閨。【劉珊詩】石家金谷妓,妝罷出蘭閨。 又通作圭。【禮·儒行】蓽門圭窬。【註】小戸如圭形。
Thuyết Văn
特立之戶。 上圜下方有佀圭。从門圭。 圭亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋宮曰。宮中門謂之闈。其小者謂之閨。 會意。 古攜切。十六部。
【閨】(khuê) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門圭 (môn + quê) | Thanh phù (聲符): 圭亦 (quê) Phiên thiết: 古攜切 → cổ + huề Nghĩa: 特立 chi (của) 戶。thượng (trên)圜hạ (dưới)方 hữu (có) 佀圭。 từ 門圭。圭 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 闺 · 闺 · 闺