共乘

gòng chéngcộng thừa

Hán Việt: cộng thừa · Pinyin: gòng chéng

Tổng quan

đi cùng nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

共同搭乘。如:「我們同事四人共乘一車上班,既方便又省錢,很開心。」

Cấu tạo: 共 (cộng) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi chung xe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同搭乘。如:「我們同事四人共乘一車上班,既方便又省錢,很開心。」

Eng

  • Cihui to ride together; to carpool

Từ liên quan

Gần nghĩa

乘上 · 乘令 · 乘以 · 乘便 · 乘兴 · 乘凉 · 乘务 · 乘势