共事
cộng sự
Hán Việt: cộng sự · Pinyin: gòng shì
Tổng quan
cộng sự; cùng làm việc với nhau; làm việc chung. tôi và anh ấy làm việc chung trong nhiều năm, tôi rất hiểu anh ấy
在一起工作我和他~多年,对他比较了解。
共同在一起做事。《五代史平話.唐史.卷下》:「從榮每忌從厚聲名出於其上,敬瑭不願與從榮共事,每欲求外鎮回避那從榮。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làm việc chung với nhau. Cùng làm chung một việc.; làm việc cùng nhau; cộng sự; cùng làm việc với nhau; làm việc chung. tôi và anh ấy làm việc chung trong nhiều năm, tôi rất hiểu anh ấy.; cùng làm việc với nhau; làm việc chung
- Biên soạn 共事 gòngshì v. work together
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同在一起做事。《五代史平話.唐史.卷下》:「從榮每忌從厚聲名出於其上,敬瑭不願與從榮共事,每欲求外鎮回避那從榮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在一起工作我和他~多年,对他比较了解。
Eng
- Cihui to work together
- Tần suất từ 共事 gòngshì v. work together , Hé tā ∼ hěn róngyì. He's easy to work with
Đức
- Handedict Mitarbeit
other
- Nguồn khác Làm việc chung với nhau. Cùng làm chung một việc