共事

gòng shì cộng sự

Hán Việt: cộng sự · Pinyin: gòng shì

Tổng quan

làm việc cùng nhau àm việc chung với nhau. Cùng làm chung một việc. cộng sự cộng sự ☆Làm việc chung với nhau. Cùng làm chung một việc.

Cấu tạo: (cộng) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc cùng nhau àm việc chung với nhau. Cùng làm chung một việc. cộng sự cộng sự ☆Làm việc chung với nhau. Cùng làm chung một việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同在一起做事。《五代史平話.唐史.卷下》:「從榮每忌從厚聲名出於其上,敬瑭不願與從榮共事,每欲求外鎮回避那從榮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一起工作我和他~多年,对他比较了解。

Eng

  • CC-CEDICT to work together
  • Cihui to work together