共產

gòng chǎn cộng sản

Hán Việt: cộng sản · Pinyin: gòng chǎn

Tổng quan

(tính từ) cộng sản | chủ nghĩa cộng sản | tập thể hóa sở hữu tài sản

Cấu tạo: (cộng) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tính từ) cộng sản | chủ nghĩa cộng sản | tập thể hóa sở hữu tài sản
  • Cihui cộng sản cộng sản ☆Chủ nghĩa chính trị, trong đó quyền tư hữu bị chối bỏ, mọi tài sản đều thuộc quốc gia và toàn dân chỉ có giai cấp duy nhất là giai cấp vô sản lao động.

Eng

  • CC-CEDICT (adj.) communist|communism|to collectivize ownership of property
  • Cihui (adj.) communist; communism; to collectivize ownership of property