共產黨

gòng chǎn dǎng cộng sản đảng

Hán Việt: cộng sản đảng · Pinyin: gòng chǎn dǎng

Tổng quan

Đảng Cộng sản

Cấu tạo: (cộng) + (sản) + (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đảng Cộng sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據馬克斯、列寧主義所建立的無產階級專政政黨。如:「中國共產黨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无产阶级的政党。共产党是无产阶级的先锋队,是无产阶级的阶级组织的最高形式。它的指导思想是马克思列宁主义,目的是领导无产阶级和其他一切被压迫的劳动人民,通过革命斗争夺取政权,用无产阶级专政代替资产阶级专政,实现社会主义和共产主义。中国共产党成立于1921年7月。

Eng

  • CC-CEDICT Communist Party
  • Cihui Communist Party