共享

gòng xiǎngcộng hưởng

Hán Việt: cộng hưởng · Pinyin: gòng xiǎng

Tổng quan

cùng chung; chung.; cùng hưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

共同享有; 共同享用:资源~, ~软件丨~改革成果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

共同分享、一起擁有。如:「這次的工作成果將由大夥兒共享。」

Cấu tạo: 共 (cộng) + 享 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia sẻ
  • Cihui cùng hưởng
  • Biên soạn v. enjoy together; share

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同分享、一起擁有。如:「這次的工作成果將由大夥兒共享。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同享有; 共同享用:资源~, ~软件丨~改革成果。
  • Kaggle Zh-Vi pool

Eng

  • Cihui to share; to enjoy together

Đức

  • Handedict gemeinsame Nutzung

Từ liên quan

Gần nghĩa

共享库 · 共享带宽 · 共享的人 · 共享计划 · 共享软件 · 共享软体 · 享乐 · 享受