共价
cộng giá
Hán Việt: cộng giá · Pinyin: gòng jià
Tổng quan
cũng covalence, (hoá học) sự cùng hoá trị
在共价化合物中,元素的1个原子和其他元素的原子形成共价键的数目。也即共用电子对的数目。电子对偏离的一方为正价,电子对偏向的一方为负价。如在水分子中,共用电子对偏离氢原子的一方,氢为+1价,2个共用电子对偏向氧原子一方,氧为-2价。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cộng hóa trị
- Tần suất từ cũng covalence, (hoá học) sự cùng hoá trị
- Biên soạn covalence
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在共价化合物中,元素的1个原子和其他元素的原子形成共价键的数目。也即共用电子对的数目。电子对偏离的一方为正价,电子对偏向的一方为负价。如在水分子中,共用电子对偏离氢原子的一方,氢为+1价,2个共用电子对偏向氧原子一方,氧为-2价。
- Kaggle Zh-Vi covalence
Eng
- Cihui 共價 òngjià n. <chem.> covalence
- Tần suất từ n. <chem.> covalence