共匪
cộng phỉ
Hán Việt: cộng phỉ · Pinyin: gòng fěi
Tổng quan
thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
Nghĩa
Việt
- Cihui thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
Eng
- CC-CEDICT communist bandit (i.e. PLA soldier (during the civil war) or Chinese communist (Tw))
- Cihui communist bandit (i.e. PLA soldier (during the civil war) or Chinese communist (Tw))