共和

gòng hécộng hòa

Hán Việt: cộng hòa · Pinyin: gòng hé

Tổng quan

cộng hoà. 共和國 nước cộng hoà.; chế độ cộng hoà

新华 · Tân Hoa Đại lục

①历史上称西周从厉王失政到宣王执政之间的十四年为共和。共和元年为公元前841年。②共和制。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.周厲王出奔後,周、召二公攝政,號稱「共和」。見《史記.卷四.周本紀》。一說為共伯和攝行天子事。 2.國家主權在全體人民,不立君主的國體,稱為「共和」。

Cấu tạo: 共 (cộng) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn republicanism; republic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周厲王出奔後,周、召二公攝政,號稱「共和」。見《史記.卷四.周本紀》。一說為共伯和攝行天子事。 2.國家主權在全體人民,不立君主的國體,稱為「共和」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①历史上称西周从厉王失政到宣王执政之间的十四年为共和。共和元年为公元前841年。②共和制。

Eng

  • JMdict republicanism
  • JMdict cooperation
  • JMdict working together
  • Cihui republic; republicanism

Đức

  • Handedict republikanisch (Adj, Pol)

ja

  • JMdict 共和(きょうわ)

other

  • Nguồn khác Thể chế chính trị, trong đó chủ quyền quốc gia thuộc về toàn dân

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

专制