共處
cộng xử
Hán Việt: cộng xử · Pinyin: gòng chǔ
Tổng quan
cùng tồn tại | hòa hợp (với người khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng tồn tại | hòa hợp (với người khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同存在,一起相處。如:「他倆兒性格完全不同,很難和平共處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相处;共同存在~一室ㄧ和平~。
Eng
- CC-CEDICT to coexist|to get along (with others)
- Cihui to coexist; to get along (with others)