共度
cộng độ
Hán Việt: cộng độ · Pinyin: gòng dù
Tổng quan
cùng; cùng chung。共同度過。 共度難關 cùng vượt qua khó khăn. 全國各民族共度佳節。 các dân tộc trong cả nước cùng ăn tết vui vẻ.
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng; cùng chung。共同度過。 共度難關 cùng vượt qua khó khăn. 全國各民族共度佳節。 các dân tộc trong cả nước cùng ăn tết vui vẻ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同度過。如:「經過三年的交往,他們倆打算下個月結婚,牽手共度一生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同度过:~佳节。
Eng
- Cihui 共度 òngdù v. spend (an occasion) together