共振

gòng zhèn cộng chấn

Hán Việt: cộng chấn · Pinyin: gòng zhèn

Tổng quan

cộng hưởng (vật lý) cộng hưởng (vật lý)。兩個振動頻率相同的物體,當一個發生振動時,引起另一個物體振動的現象。

Cấu tạo: (cộng) + (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cộng hưởng (vật lý) cộng hưởng (vật lý)。兩個振動頻率相同的物體,當一個發生振動時,引起另一個物體振動的現象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理上指振動頻率相同的兩系統,彼此間的振動,可產生交互感應作用的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个振动频率相同的物体,当一个发生振动时,引起另一个物体振动的现象。

Eng

  • CC-CEDICT resonance (physics)
  • Cihui resonance (physics)

ja

  • JMdict resonance|sympathetic vibration