共業

gòng yè cộng nghiệp

Hán Việt: cộng nghiệp · Pinyin: gòng yè

Tổng quan

nghiệp chung (Phật giáo) | hậu quả mà tất cả đều phải gánh chịu

Cấu tạo: (cộng) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp chung (Phật giáo) | hậu quả mà tất cả đều phải gánh chịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數人共有的產業。如:「這家公司是他們兄弟三人的共業。」 2.佛教用語。指會造成群體每個分子共同報應的業力。《阿毗達磨俱舍論》卷六:「其增上果亦業所生,何得共受?共業生故。」

Eng

  • CC-CEDICT collective karma (Buddhism)|consequences that all must suffer
  • Cihui collective karma (Buddhism); consequences that all must suffer