共生

gòng shēngcộng sanh

Hán Việt: cộng sanh · Pinyin: gòng shēng

Tổng quan

cộng sinh (hai sinh vật sống dựa vào nhau)

新华 · Tân Hoa Đại lục

两种不同的生物生活在一起,相依生存,对彼此都有利,这种生活方式叫做共生。如白蚁肠内的鞭毛虫帮助白蚁消化木材纤维,白蚁给鞭毛虫提供养料,如果分离,二者都不能独立生存。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩種或兩種以上的不同生物生活在一起,相依生存,對彼此均有利的生活方式。

Cấu tạo: 共 (cộng) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)論物之出生,非由自性而生。由他性而生,由自他二性而生者。☸
  • Biên soạn 共生 gòngshēng n. 1. <geol.> intergrowth; paragenesis 2. <bio.> symbiosis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩種或兩種以上的不同生物生活在一起,相依生存,對彼此均有利的生活方式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两种不同的生物生活在一起,相依生存,对彼此都有利,这种生活方式叫做共生。如白蚁肠内的鞭毛虫帮助白蚁消化木材纤维,白蚁给鞭毛虫提供养料,如果分离,二者都不能独立生存。
  • Kaggle Zh-Vi accrete

Eng

  • JMdict coexistence
  • JMdict living together
  • JMdict symbiosis
  • JMdict paragenesis
  • Cihui symbiosis

Đức

  • Handedict Symbiose

ja

  • JMdict 共生(きょうせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

共生物 · 共生的 · 共生次序 · 共生进程 · 共业 · 共乘 · 共事 · 共产