共產
cộng sản
Hán Việt: cộng sản · Pinyin: gòng chǎn
Tổng quan
Chủ nghĩa chính trị, trong đó quyền tư hữu bị chối bỏ, mọi tài sản đều thuộc quốc gia và toàn dân chỉ có giai cấp duy nhất là giai cấp vô sản lao động.; (tính từ) cộng sản , chủ nghĩa cộng sản , tập t
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cộng sản
- Biên soạn communist
Eng
- Cihui (adj.) communist; communism; to collectivize ownership of property
- Tần suất từ attr. communist
Đức
- Handedict Kommunist (S, Pol)
other
- Nguồn khác Chủ nghĩa chính trị, trong đó quyền tư hữu bị chối bỏ, mọi tài sản đều thuộc quốc gia và toàn dân chỉ có giai cấp duy nhất là giai cấp vô sản lao động