共總

gòng zǒng cộng tổng

Hán Việt: cộng tổng · Pinyin: gòng zǒng

Tổng quan

tổng cộng: cả thảy

Cấu tạo: (cộng) + (tổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng cộng: cả thảy
  • Cihui tổng cộng; cả thảy。一共;總共。 這幾筆帳共總多少? mấy khoản nợ này tổng cộng là bao nhiêu? 村里共總一百來戶。 trong thôn có cả thảy hơn 100 hộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總計。《紅樓夢》第六二回:「酒面要一句古文,一句舊詩,一句骨牌名,一句曲牌名,還要一句時憲書上的話,共總湊成一句話。」

Eng

  • Cihui 共總 òngzǒng adv. altogether; in all