共計
cộng kế
Hán Việt: cộng kế · Pinyin: gòng jì
Tổng quan
tổng cộng | lên tới 1. tổng cộng; tính gộp; tất cả; cả thảy。合起來計算。 共計三千萬元 tổng cộng 30.000.000 đồng. 2. cùng bàn tính; cùng bàn chuyện; cùng trao đổi。共同計議;共議。 共計大事 cùng bàn chuyện lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui tổng cộng | lên tới 1. tổng cộng; tính gộp; tất cả; cả thảy。合起來計算。 共計三千萬元 tổng cộng 30.000.000 đồng. 2. cùng bàn tính; cùng bàn chuyện; cùng trao đổi。共同計議;共議。 共計大事 cùng bàn chuyện lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 總和、總共。《儒林外史》第九回:「虧空何項銀兩,共計多少,本人有功名沒功名,都查明白了來說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合起来计算~三千万元; 共同计议;共议~大事。
- Tân Hoa Tự Điển ①合起来计算~三千万元。②共同计议;共议~大事。
Eng
- CC-CEDICT to sum up to|to total
- Cihui to sum up to; to total