共識

gòng shí cộng thức

Hán Việt: cộng thức · Pinyin: gòng shí

Tổng quan

hiểu biết chung | đồng thuận chung nhận thức; cùng chung nhận thức; cùng hiểu。共同的認識。 經過多次討論,雙方消除了分歧,達成共識。 trải qua nhiều lần thảo luận, hai bên đã xoá bỏ sự chia rẽ và tiến đến hiểu nhau. 對國家前途的共識使他們成為摯友。 hiểu được tương lai của đất nước đã khiến họ trở thành bạn thân.

Cấu tạo: (cộng) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu biết chung | đồng thuận chung nhận thức; cùng chung nhận thức; cùng hiểu。共同的認識。 經過多次討論,雙方消除了分歧,達成共識。 trải qua nhiều lần thảo luận, hai bên đã xoá bỏ sự chia rẽ và tiến đến hiểu nhau. 對國家前途的共識使他們成為摯友。 hiểu được tương lai của đất nước đã khiến họ trở thành bạn thân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同體認的觀念、想法。如:「大家經過不斷地開會溝通,最後終於達成共識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同的认识经过多次讨论,双方消除了公歧,达成~ㄧ对国家前途的~使他们成为挚友。

Eng

  • CC-CEDICT common understanding|consensus
  • Cihui common understanding; consensus