共通

gòng tōng cộng thông

Hán Việt: cộng thông · Pinyin: gòng tōng

Tổng quan

phổ quát | áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai) | chia sẻ | chung

Cấu tạo: (cộng) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phổ quát | áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai) | chia sẻ | chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各方面都相通。如:「這是共通的道理,一看便知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通行于或适用于各方面的~的道理; 共同这三篇习作有一个~的毛病。
  • Tân Hoa Tự Điển ①通行于或适用于各方面的~的道理。②共同①这三篇习作有一个~的毛病。

Eng

  • CC-CEDICT universal; applicable to all (or both)|shared; common
  • Cihui universal; applicable to all (or both); shared; common

ja

  • JMdict common|shared|mutual|to be common (to)|to be shared (by)