共鳴
cộng minh
Hán Việt: cộng minh · Pinyin: gòng míng
Tổng quan
(vật lý) cộng hưởng | sự cộng hưởng | phản hồi đồng cảm 1. cộng hưởng (do hai vật thể cùng chấn động phát ra âm thanh)。物體因共振而發生的現象,如兩個頻率相同的音叉靠近,其中一個振動發聲時,另一個也會發聲。 2. đồng cảm; thông cảm; đồng tình。由別人的某種情緒引起的相同的情緒。 詩人的愛國主義思想感染了讀者,引起了他們的共鳴。 tư tưởng yêu nước của nhà thơ đã truyền cho người đọc và gây nên sự đồng cảm giữa họ.
Nghĩa
Việt
- Cihui (vật lý) cộng hưởng | sự cộng hưởng | phản hồi đồng cảm 1. cộng hưởng (do hai vật thể cùng chấn động phát ra âm thanh)。物體因共振而發生的現象,如兩個頻率相同的音叉靠近,其中一個振動發聲時,另一個也會發聲。 2. đồng cảm; thông cảm; đồng tình。由別人的某種情緒引起的相同的情緒。 詩人的愛國主義思想感染了讀者,引起了他們的共鳴。 tư tưởng yêu nước của nhà thơ đã truyền…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發音體因受到與本身振動頻率相同的音波影響,產生自然發音的現象。如兩個頻率相同的音叉放在一起,敲擊其中一個使它發出聲音,另外一個音叉也會跟著發出聲音。 2.共同的情緒反應。如:「他這種處理方式很難引起共鳴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体因共振而发声的现象,如两个频率相同的音叉靠近,其中一个振动发声时,另一个也会发声; 由别人的某种情绪引起的相同的情绪诗人的爱国主义思想感染了读者,引起了他们的~。
- Tân Hoa Tự Điển ①物体因共振而发声的现象,如两个频率相同的音叉靠近,其中一个振动发声时,另一个也会发声。②由别人的某种情绪引起的相同的情绪诗人的爱国主义思想感染了读者,引起了他们的~。
Eng
- CC-CEDICT (physics) to resonate; resonance|sympathetic response
- Cihui (physics) to resonate; resonance; sympathetic response
ja
- JMdict resonance|sympathy (with a view, idea, etc.)