关上

guān shàngquan thượng

Hán Việt: quan thượng · Pinyin: guān shàng

Tổng quan

thốn khẩu; mạch cổ tay

Cấu tạo: 關 (quan) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng (cửa)
  • Cihui tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)
  • Tần suất từ đóng; loan thướng/loan thượng/quan thướng/quan thượng: đóng cửa/thốn khẩu/mạch cổ tay; đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm, kẹp, chẹt, kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chấm dứt, hết sức hạn chế, giam, nhốt, bao, bao bọc, che, khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện), ngăn cách ra; tách ra khỏi, không cho vào, loại trừ (khả năng), đóng chặt, đóng chặt, khoá chặt, giam, nhốt, cất, giấu (của), huộc 7 phĩu chĩu pĩu không tiếp ai, không xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì, bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì, (xem) shop, câm mồm; thốn khẩu; mạch cổ…
  • Biên soạn 關上 uānshang r.v. 1. close (a door/window/etc.); close (up) 2. turn off (a light/stove/etc.)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi have sth. off

Eng

  • Cihui to close (a door); to turn off (light, electrical equipment etc)
  • Tần suất từ 關上 uānshang r.v. 1. close (a door/window/etc.); close (up) 2. turn off (a light/stove/etc.)

Đức

  • Handedict Schließe

Từ liên quan

Gần nghĩa

关上的 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书