關上

guān shàng quan thượng

Hán Việt: quan thượng · Pinyin: guān shàng

Tổng quan

đóng (cửa) | tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)

Cấu tạo: (quan) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng (cửa) | tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to close (a door)|to turn off (light, electrical equipment etc)
  • Cihui to close (a door); to turn off (light, electrical equipment etc)