關東
quan đông
Hán Việt: quan đông · Pinyin: guān dōng
Tổng quan
Đông Bắc Trung Quốc | Mãn Châu | nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关 | vùng Kantō của Nhật Bản
Nghĩa
Việt
- Cihui Đông Bắc Trung Quốc | Mãn Châu | nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关 | vùng Kantō của Nhật Bản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古稱函谷關以東的地方。約今河南省、山東省等地。唐.白居易〈與元九書〉:「然僕又自思,關東一男子耳,除讀書屬文外,其他懵然無知。」 2.山海關以東之地。指東北地區。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指山海关以东一带地区,泛指东北各省:闯~。
Eng
- CC-CEDICT Northeast China|Manchuria|lit. east of Shanhai Pass 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]|Kantō region of Japan
- Cihui Northeast China; Manchuria; lit. east of Shanhai Pass 山海關|山海关; Kantō region of Japan