關乎
quan hồ
Hán Việt: quan hồ · Pinyin: guān hū
Tổng quan
liên quan đến | liên quan | về
Nghĩa
Việt
- Cihui liên quan đến | liên quan | về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關係、牽涉到。如:「這分契約關乎公司存亡,你可要多考慮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关系到;涉及:调整物价是~人民生活的大事。
Eng
- CC-CEDICT to relate to|concerning|about
- Cihui to relate to; concerning; about