关书

quan thư

Hán Việt: quan thư

Tổng quan

giấy mời

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時聘請老師或幕僚的契約、聘書。《老殘遊記》第三回:「宮保說:『那麼就下個關書去請。』」

Cấu tạo: 關 (quan) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy mời
  • VietPhrases giấy mời
  • Tần suất từ giấy mời
  • Biên soạn 關書 guānshū n. 1. contract 2. written appointment M:¹fēn

Eng

  • Cihui 關書 guānshū n. 1. contract 2. written appointment M:¹fēn
  • Tần suất từ 關書 guānshū n. 1. contract 2. written appointment M:¹fēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函