關口

guān kǒu quan khẩu

Hán Việt: quan khẩu · Pinyin: guān kǒu

Tổng quan

ải | cửa ải | (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng

Cấu tạo: (quan) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ải | cửa ải | (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來往必經的要道。如:「出了這道關口往北,就是西伯利亞了。」《金瓶梅》第六二回:「一個人的形也脫了,關口都鎖住,勺水也進不來,還妄想指望好。」 2.事情的重要階段。如:「馬上就輪到他出場比賽了,可是他竟然在這關口上暈倒。」 3.稅關。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来往必须经过的处所:把守~;关键地方;关头。

Eng

  • CC-CEDICT pass|gateway|(fig.) juncture
  • Cihui pass; gateway; (fig.) juncture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关隘