關外

guān wài quan ngoại

Hán Việt: quan ngoại · Pinyin: guān wài

Tổng quan

bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关 hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关 hoặc cả hai

Cấu tạo: (quan) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关 hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关 hoặc cả hai
  • Cihui quan ngoại quan ngoại ☆Ở ngoài cửa ải. Chỉ vùng đất xa xôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關口以外的地區:(1)指山海關以東、以北的東北地區。(2)指嘉峪關以西的地方。即今甘肅西部及新疆地區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指山海关以东或嘉峪关以西一带地区。

Eng

  • CC-CEDICT beyond the pass, i.e. the region north and east of Shanhai Pass 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] or the region west of Jiayu Pass 嘉峪關|嘉峪关[Jia1 yu4 guan1] or both
  • Cihui 關外 uānwài p.w. the region beyond Shanhaiguan