關頭
quan đầu
Hán Việt: quan đầu · Pinyin: guān tóu
Tổng quan
thời điểm | điểm giao | giai đoạn quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui thời điểm | điểm giao | giai đoạn quan trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.綰頭髮。《金瓶梅》第八三回:「既無此事,還把這根簪子與你關頭。」 2.事情的重要階段。如:「到了緊要關頭,他卻臨時打退堂鼓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 起决定作用的时机或转折点:紧要~|危急~。
Eng
- CC-CEDICT juncture|moment
- Cihui juncture; moment