關山

guān shān quan san

Hán Việt: quan san · Pinyin: guān shān

Tổng quan

thị trấn Guanshan hoặc Kuanshan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县, đông nam Đài Loan | pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành) | quê hương của một người

Cấu tạo: (quan) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trấn Guanshan hoặc Kuanshan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县, đông nam Đài Loan | pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành) | quê hương của một người
  • Cihui quan san quan san ☆Như Quan sơn 關山. Đoạn trường tân thanh có câu: »Người lên ngựa kẻ chia bào, rừng phong thu đã nhuộm màu quan san«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關隘與山峰。比喻路途遙遠或行路的困難。唐.王勃〈滕王閣序〉:「關山難越,誰悲失路之人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关口和山岳:~迢递(形容路途遥远)。

Eng

  • CC-CEDICT Guanshan or Kuanshan town in Taitung County 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], southeast Taiwan
  • CC-CEDICT fortresses and mountains (along the Great Wall)|one's hometown
  • Cihui Guanshan or Kuanshan town in Taitung County 臺東縣|台东县, southeast Taiwan