關說

guān shuō quan thuyết

Hán Việt: quan thuyết · Pinyin: guān shuō

Tổng quan

nói thay cho ai đó | can thiệp giùm ai đó | vận động hành lang bất hợp pháp

Cấu tạo: (quan) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói thay cho ai đó | can thiệp giùm ai đó | vận động hành lang bất hợp pháp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由人代為請託遊說。《史記.卷五八.梁孝王世家》:「上廢栗太子,竇太后心欲以孝王為後嗣,大臣及袁盎等有所關說於景帝。」《儒林外史》第四五回:「四月初八日在無為州城隍廟寓所會風影會話,私和人命,隨於十一日進州衙關說。」 2.勸諫。《新唐書.卷二○○.儒學傳下.陳京傳.贊曰》:「區區之臣,冒顏而關說,難哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代人陈说;从中给人说好话。

Eng

  • CC-CEDICT to speak on sb's behalf; to intercede for sb|to lobby illegally
  • Cihui to speak on sb's behalf; to intercede for sb; to lobby illegally