关通

quan thông

Hán Việt: quan thông

Tổng quan

iên lạc với nước ngoài. »Để cho dứt nẻo quan thông đôi nhà« (Đại Nam Quốc Sử). quan thông quan thông ☆Liên lạc với nước ngoài. »Để cho dứt nẻo quan thông đôi nhà« (Đại Nam Quốc Sử).

Cấu tạo: (quan) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên lạc với nước ngoài. »Để cho dứt nẻo quan thông đôi nhà« (Đại Nam Quốc Sử). quan thông quan thông ☆Liên lạc với nước ngoài. »Để cho dứt nẻo quan thông đôi nhà« (Đại Nam Quốc Sử).