關餉

guān xiǎng quan hướng

Hán Việt: quan hướng · Pinyin: guān xiǎng

Tổng quan

nhận lương | trả lương cho ai đó

Cấu tạo: (quan) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lương | trả lương cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領取薪水。如:「又到了月底關餉的時候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队发饷,泛指发工资。也指领饷或领工资。

Eng

  • CC-CEDICT to receive one's salary|to pay sb's wages
  • Cihui to receive one's salary; to pay sb's wages