xiǎng hướng

Hán Việt: hướng · Pinyin: xiǎng

Tổng quan

lương lính

餉供 · 恩餉 · 發餉 · 糧餉 · 軍餉 · 餉乾 · 餉事 · 餉人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎng
Hán Việthướng
Quảng Đônghoeng2
Mân Namhiòng
Nhật BảnKAREII
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổsjangh
Baxter-Sagartn̥aŋ(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổn̥aŋ(ʔ)-s
Phản thiết尸羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đưa thức ăn tới cho. Mạnh Tử [孟子] : {Hữu đồng tử dĩ thử nhục hướng} [有童子以黍肉餉] (Đằng Văn Công hạ [滕文公下]) Có trẻ nhỏ đưa gạo thịt đến nuôi. Tặng cho Tam Quốc Chí [三國志] : {Đế dĩ tố thư sở trứ điển luận cập thi phú hướng Tôn Quyền} [帝[以素書所著典論及詩賦餉孫權] (Ngụy Thư [魏書]) Vua lấy những sách…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.送食物給人。《孟子.滕文公下》:「有童子以黍肉餉,殺而奪之。」唐.王維〈積雨輞川莊作〉詩:「積雨空林煙火遲,蒸藜炊黍餉東菑。」 2.餽贈、贈送。《三國志.卷二.魏書.文帝紀》「號曰『皇覽』」句下裴松之注引胡沖《吳曆》曰:「帝以素書所著典論及詩賦餉孫權。」 [名] 1.軍警的錢糧、俸給。如:「發餉」、「領餉」、「關餉」。《聊齋志異.卷一一.王者》:「湖南巡撫某公,遣州佐押解餉六十萬赴京。」 2.短暫、不久的時間。通「晌」。唐.韓愈〈醉贈張祕書〉詩:「雖得一餉樂,有如聚飛蚊。」

Eng

  • CC-CEDICT soldier's pay

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩜋【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式亮切,音向。【說文】饟也。【玉篇】饋也。【集韻】自家之野曰餉。【書·仲虺之誥】乃葛伯仇餉。【傳】葛伯遊行,見農民餉于田者,殺其人,奪其餉,故謂之仇餉。 又【正字通】與貺通。【魏志·文帝紀註】以所著典論及詩賦餉孫權。 又【正字通】今俗軍糧曰餉,或讀享,或讀嚮。 又【集韻】【正韻】𠀤始兩切,音賞。又【集韻】尸羊切,音商。義𠀤同。【集韻】亦作𩞥𥹝攘𩞃𩝾饟。

Thuyết Văn

饋也。 从𠊊。向聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

饋各本作饟。今依韵會本。孟子說葛伯仇餉云。老弱饋食。又云。有童子以黍肉餉。 式亮切。十部。

【餉】 (hướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 向 (hướng) Phiên thiết: Thức lượng thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quỹ (Biếu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 銄 · 饟 · 䊑 · 𥹝 · 𩜋 · 銄 · 饟 · 饷 · 饷 · 饟 · 饷