兴业

xīng yèhưng nghiệp

Hán Việt: hưng nghiệp · Pinyin: xīng yè

Tổng quan

huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[yù lín], Quảng Tây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.发扬学术。 2.复兴旧业。

Cấu tạo: 興 (hưng) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.发扬学术。 2.复兴旧业。

Eng

  • JMdict promotion of industry
  • JMdict inauguration of a new industrial enterprise
  • Cihui see 興業縣; 兴业县

ja

  • JMdict 興業(こうぎょう)

other

  • Nguồn khác Làm cho nghề nghiệp thịnh vượng lên

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴业县 · 兴业银行 · 业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大