兴亡

xīng wánghưng vong

Hán Việt: hưng vong · Pinyin: xīng wáng

Tổng quan

hưng vong; hưng thịnh và diệt vong (thường chỉ quốc gia). nước nhà mất còn, mọi người dân đều có trách nhiệm (thiên hạ hưng vong, thất phu hữu trách)

新华 · Tân Hoa Đại lục

兴盛和灭亡(多指国家):天下~,匹夫有责。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

興旺與滅亡。《大宋宣和遺事.元集》:「說破興亡多少事,高山流水有知音。」《儒林外史》第一回:「百代興亡朝復暮,江風吹倒前朝樹。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 亡 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hưng vong: hưng vong/hưng thịnh và diệt vong; hưng thịnh và diệt vong
  • Biên soạn 興亡 īng-wáng n. rise and fall (of a nation)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興旺與滅亡。《大宋宣和遺事.元集》:「說破興亡多少事,高山流水有知音。」《儒林外史》第一回:「百代興亡朝復暮,江風吹倒前朝樹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴盛和灭亡(多指国家):天下~,匹夫有责。

Eng

  • JMdict rise and fall
  • JMdict ups and downs
  • Cihui to flourish and decay; rise and fall
  • Tần suất từ 興亡 īng-wáng n. rise and fall (of a nation)

Đức

  • Handedict Aufstieg und Niedergang (S, Gesch)

ja

  • JMdict 興亡(こうぼう)

other

  • Nguồn khác Như Hưng phế 興廢

Từ liên quan

Gần nghĩa

亡人 · 亡佚 · 亡八 · 亡命 · 亡国 · 亡國 · 亡失 · 亡妻