興盡

xìng jìn hưng tận

Hán Việt: hưng tận · Pinyin: xìng jìn

Tổng quan

mất hứng | đã đủ rồi

Cấu tạo: (hưng) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất hứng | đã đủ rồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興致竭盡。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「乘興而行,興盡而反。」《紅樓夢》第六三回:「原要這樣才有趣,必至興盡了,反無後味了。」

Eng

  • CC-CEDICT to have lost interest; to have had enough
  • Cihui to have lost interest; to have had enough