兴工

xīng gōnghưng công

Hán Việt: hưng công · Pinyin: xīng gōng

Tổng quan

bắt đầu công việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.动工﹐开工。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開工、興建工程。《五代史平話.周史.卷下》:「候今冬農隙之時,興工板築。」《西遊記》第一二回:「在上興工,起蓋寺院。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi công: bắt đầu công việc
  • Tần suất từ bắt đầu công việc
  • Biên soạn start construction

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.动工﹐开工。

Eng

  • Cihui 興工 īnggōng v.o. start construction
  • Tần suất từ v.o. start construction

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴业 · 兴义 · 兴亡 · 兴仁 · 兴会 · 兴修 · 兴兵 · 兴办